筵席
giọng máy của trình duyệt
筵席 nghĩa là yến tiệc, chiếu để ngồi.
Nghĩa của 筵席
yánxí
DIÊN TỊCHDanh từ- Yến tiệc
- Chiếu để ngồi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 筵席
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 筵席
- 天下无不散之筵席。 Cuộc vui nào cũng sẽ tàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360036
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
筵席 nghĩa là gì?
筵席 (yánxí) nghĩa là yến tiệc, chiếu để ngồi.
筵席 đọc thế nào?
筵席 đọc là yánxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 筵席 là gì?
Âm Hán Việt của 筵席 là "diên tịch".