TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筵席

yánxí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIÊN TỊCH

筵席 nghĩa là yến tiệc, chiếu để ngồi.

Nghĩa của 筵席

yánxí

DIÊN TỊCHDanh từ
  1. Yến tiệc
  2. Chiếu để ngồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 筵席

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 筵席

  • 天下无不散之筵席。 Cuộc vui nào cũng sẽ tàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360036

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

筵席 nghĩa là gì?

筵席 (yánxí) nghĩa là yến tiệc, chiếu để ngồi.

筵席 đọc thế nào?

筵席 đọc là yánxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 筵席 là gì?

Âm Hán Việt của 筵席 là "diên tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.