TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筷

kuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoái Lượng từ đi kèm: 双 (shuāng)

筷 nghĩa là đũa.

Nghĩa của 筷

kuài

KHOÁI
  1. Đũa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 筷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 筷

Câu hỏi thường gặp

筷 nghĩa là gì?

筷 (kuài) nghĩa là đũa.

筷 đọc thế nào?

筷 đọc là kuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 筷 là gì?

Âm Hán Việt của 筷 là "khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.