筷子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 对 (duì), 根 (gēn), 把 (bǎ), 双 (shuāng)
筷子 nghĩa là đũa.
Nghĩa của 筷子
kuàizi
KHOÁI TỬDanh từ, Lượng từ- Đũa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 筷子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 筷子
Câu ví dụ với 筷子
- 筷子怎么用? Kuàizi zěnme yòng?Tôi sử dụng đũa kiểu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2257020
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
筷子 nghĩa là gì?
筷子 (kuàizi) nghĩa là đũa.
筷子 đọc thế nào?
筷子 đọc là kuàizi (pinyin).
Âm Hán Việt của 筷子 là gì?
Âm Hán Việt của 筷子 là "khoái tử".