TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筷子

kuàizi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI TỬ
Lượng từ đi kèm: 对 (duì), 根 (gēn), 把 (bǎ), 双 (shuāng)

筷子 nghĩa là đũa.

Nghĩa của 筷子

kuàizi

KHOÁI TỬDanh từ, Lượng từ
  1. Đũa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 筷子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 筷子

Câu ví dụ với 筷子

  • 筷子怎么用? Kuàizi zěnme yòng?Tôi sử dụng đũa kiểu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2257020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

筷子 nghĩa là gì?

筷子 (kuàizi) nghĩa là đũa.

筷子 đọc thế nào?

筷子 đọc là kuàizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 筷子 là gì?

Âm Hán Việt của 筷子 là "khoái tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.