筹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 籌
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: trù
筹 nghĩa là phỉnh, vật đánh dấu, chuẩn bị, lên kế hoạch.
Nghĩa của 筹
chóu
TRÙphồn thể 籌- Phỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé
- Chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ
- Tài nguyên; cách; phương tiện
Từ ghép có 筹
Thành ngữ có 筹
Câu hỏi thường gặp
筹 nghĩa là gì?
筹 (chóu) nghĩa là phỉnh, vật đánh dấu, chuẩn bị, lên kế hoạch.
筹 đọc thế nào?
筹 đọc là chóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 筹 là gì?
Âm Hán Việt của 筹 là "trù".