TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筹

chóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籌

Âm Hán Việt TRÙ
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: trù

筹 nghĩa là phỉnh, vật đánh dấu, chuẩn bị, lên kế hoạch.

Nghĩa của 筹

chóu

TRÙphồn thể 籌
  1. Phỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé
  2. Chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ
  3. Tài nguyên; cách; phương tiện

Từ ghép có 筹

Thành ngữ có 筹

Câu hỏi thường gặp

筹 nghĩa là gì?

筹 (chóu) nghĩa là phỉnh, vật đánh dấu, chuẩn bị, lên kế hoạch.

筹 đọc thế nào?

筹 đọc là chóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 筹 là gì?

Âm Hán Việt của 筹 là "trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.