TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签售

qiānshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽售

Âm Hán Việt THIÊM THỤ

签售 nghĩa là Ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua.

Nghĩa của 签售

qiānshòu

THIÊM THỤĐộng từphồn thể 簽售
  1. của tác giả, nhạc sĩ v.v. Ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua

Câu hỏi thường gặp

签售 nghĩa là gì?

签售 (qiānshòu) nghĩa là Ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua.

签售 đọc thế nào?

签售 đọc là qiānshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 签售 là gì?

Âm Hán Việt của 签售 là "thiêm thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.