TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签唱会

qiānchànghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽唱會

Âm Hán Việt THIÊM XƯỚNG HỘI

签唱会 nghĩa là buổi ký tặng, sự kiện ký đĩa.

Nghĩa của 签唱会

qiānchànghuì

THIÊM XƯỚNG HỘIphồn thể 簽唱會
  1. ca sĩ Buổi ký tặng
  2. Sự kiện ký đĩa

Câu hỏi thường gặp

签唱会 nghĩa là gì?

签唱会 (qiānchànghuì) nghĩa là buổi ký tặng, sự kiện ký đĩa.

签唱会 đọc thế nào?

签唱会 đọc là qiānchànghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 签唱会 là gì?

Âm Hán Việt của 签唱会 là "thiêm xướng hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.