TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签订

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qiāndìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽訂

Âm Hán Việt THIÊM ĐÍNH

签订 nghĩa là đồng ý và ký.

Nghĩa của 签订

qiāndìng

THIÊM ĐÍNHĐộng từphồn thể 簽訂
  1. Đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 签订

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

签订 nghĩa là gì?

签订 (qiāndìng) nghĩa là đồng ý và ký.

签订 đọc thế nào?

签订 đọc là qiāndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 签订 là gì?

Âm Hán Việt của 签订 là "thiêm đính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.