TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简单

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiǎndān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡單

Âm Hán Việt GIẢN ĐƠN

简单 nghĩa là đơn giản, không phức tạp, thông thường, bình thường.

Nghĩa của 简单

jiǎndān

GIẢN ĐƠNTính từphồn thể 簡單
  1. Đơn giản; không phức tạp; dễ dàng
    • 簡單 碳水.化合物simple carbohydrate
    • 簡單 易用đơn giản, tiện dụng
    • 這 道 題 太 簡單 了。Câu hỏi này dễ quá.
  2. chủ yếu ở dạng phủ định Thông thường; bình thường
  3. Cẩu thả; bất cẩn; sơ sài; tùy tiện; đơn giản hóa quá mức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 简单

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 简单

Câu ví dụ với 简单

  • 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.Tatoeba #3709235
  • 你觉得我的工作简单吗? Nǐ juéde wǒ de gōngzuò jiǎndān ma?Bạn có nghĩ là công việc của tôi dễ dàng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8723592

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

简单 nghĩa là gì?

简单 (jiǎndān) nghĩa là đơn giản, không phức tạp, thông thường, bình thường.

简单 đọc thế nào?

简单 đọc là jiǎndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 简单 là gì?

Âm Hán Việt của 简单 là "giản đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.