TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简单明了

jiǎndānmíngliǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡單明瞭

Âm Hán Việt GIẢN ĐƠN MINH LIỄU

简单明了 nghĩa là Rõ ràng và đơn giản.

Nghĩa của 简单明了

jiǎndānmíngliǎo

GIẢN ĐƠN MINH LIỄUphồn thể 簡單明瞭
  1. Rõ ràng và đơn giản
  2. Nói một cách đơn giản

Câu hỏi thường gặp

简单明了 nghĩa là gì?

简单明了 (jiǎndānmíngliǎo) nghĩa là Rõ ràng và đơn giản.

简单明了 đọc thế nào?

简单明了 đọc là jiǎndānmíngliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 简单明了 là gì?

Âm Hán Việt của 简单明了 là "giản đơn minh liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.