TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简单网络管理协议

jiǎndānwǎngluòguǎnlǐxiéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡單網絡管理協議

Âm Hán Việt GIẢN ĐƠN VÕNG LẠC QUẢN LÝ HIỆP NGHỊ

简单网络管理协议 nghĩa là Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản.

Nghĩa của 简单网络管理协议

jiǎndānwǎngluòguǎnlǐxiéyì

GIẢN ĐƠN VÕNG LẠC QUẢN LÝ HIỆP NGHỊphồn thể 簡單網絡管理協議
  1. Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản
  2. SNMP

Câu hỏi thường gặp

简单网络管理协议 nghĩa là gì?

简单网络管理协议 (jiǎndānwǎngluòguǎnlǐxiéyì) nghĩa là Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản.

简单网络管理协议 đọc thế nào?

简单网络管理协议 đọc là jiǎndānwǎngluòguǎnlǐxiéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 简单网络管理协议 là gì?

Âm Hán Việt của 简单网络管理协议 là "giản đơn võng lạc quản lý hiệp nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.