TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简繁

jiǎnfán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡繁

Âm Hán Việt GIẢN PHỒN

简繁 nghĩa là Đơn giản so với phồn thể (chữ Hán).

Nghĩa của 简繁

jiǎnfán

GIẢN PHỒNDanh từphồn thể 簡繁
  1. Đơn giản so với phồn thể (chữ Hán)

Câu hỏi thường gặp

简繁 nghĩa là gì?

简繁 (jiǎnfán) nghĩa là Đơn giản so với phồn thể (chữ Hán).

简繁 đọc thế nào?

简繁 đọc là jiǎnfán (pinyin).

Âm Hán Việt của 简繁 là gì?

Âm Hán Việt của 简繁 là "giản phồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.