TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简讯

jiǎnxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡訊

Âm Hán Việt GIẢN TẤN

简讯 nghĩa là bản tin, ngắn gọn.

Nghĩa của 简讯

jiǎnxùn

GIẢN TẤNDanh từphồn thể 簡訊
  1. Bản tin
  2. Ngắn gọn
  3. Đài Loan Tin nhắn SMS

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 简讯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

简讯 nghĩa là gì?

简讯 (jiǎnxùn) nghĩa là bản tin, ngắn gọn.

简讯 đọc thế nào?

简讯 đọc là jiǎnxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 简讯 là gì?

Âm Hán Việt của 简讯 là "giản tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.