TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简谐

jiǎnxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡諧

Âm Hán Việt GIẢN HÀI

简谐 nghĩa là điều hòa đơn giản.

Nghĩa của 简谐

jiǎnxié

GIẢN HÀIphồn thể 簡諧
  1. Điều hòa đơn giản (chuyển động, dao động, v.v. trong cơ học)

Từ ghép có 简谐

Câu hỏi thường gặp

简谐 nghĩa là gì?

简谐 (jiǎnxié) nghĩa là điều hòa đơn giản.

简谐 đọc thế nào?

简谐 đọc là jiǎnxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 简谐 là gì?

Âm Hán Việt của 简谐 là "giản hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.