算老几 nghĩa là Mày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.).
Nghĩa của 算老几
suànlǎojǐ
TOÁN LÃO KỶphồn thể 算老幾
Mày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.)
Câu hỏi thường gặp
算老几 nghĩa là gì?
算老几 (suànlǎojǐ) nghĩa là Mày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.).
算老几 đọc thế nào?
算老几 đọc là suànlǎojǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 算老几 là gì?
Âm Hán Việt của 算老几 là "toán lão kỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.