TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算话

suànhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 算話

Âm Hán Việt TOÁN THOẠI

算话 nghĩa là tính, có thể tin tưởng.

Nghĩa của 算话

suànhuà

TOÁN THOẠIphồn thể 算話
  1. lời nói của ai đó Tính
  2. Có thể tin tưởng

Câu hỏi thường gặp

算话 nghĩa là gì?

算话 (suànhuà) nghĩa là tính, có thể tin tưởng.

算话 đọc thế nào?

算话 đọc là suànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 算话 là gì?

Âm Hán Việt của 算话 là "toán thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.