TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管家职务

guǎnjiāzhíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管家職務

Âm Hán Việt QUẢN GIA CHỨC VỤ

管家职务 nghĩa là công việc quản gia.

Nghĩa của 管家职务

guǎnjiāzhíwù

QUẢN GIA CHỨC VỤphồn thể 管家職務
  1. Công việc quản gia

Câu hỏi thường gặp

管家职务 nghĩa là gì?

管家职务 (guǎnjiāzhíwù) nghĩa là công việc quản gia.

管家职务 đọc thế nào?

管家职务 đọc là guǎnjiāzhíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 管家职务 là gì?

Âm Hán Việt của 管家职务 là "quản gia chức vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.