TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箱

xiāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: sương, tương

箱 nghĩa là hộp, rương.

Nghĩa của 箱

xiāng

  1. Hộp
  2. Rương
  3. Rương lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 箱

Đồng nghĩa

Từ ghép có 箱

Thành ngữ có 箱

Câu hỏi thường gặp

箱 nghĩa là gì?

箱 (xiāng) nghĩa là hộp, rương.

箱 đọc thế nào?

箱 đọc là xiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.