TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篑

kuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簣

Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỵ, quỹ, quý

篑 nghĩa là giỏ đựng đất.

Nghĩa của 篑

kuì

phồn thể 簣
  1. Giỏ đựng đất

Thành ngữ có 篑

  • 功亏一篑 — Hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất

Câu hỏi thường gặp

篑 nghĩa là gì?

篑 (kuì) nghĩa là giỏ đựng đất.

篑 đọc thế nào?

篑 đọc là kuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.