TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篝

gōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: câu

篝 nghĩa là Khung tre để phơi quần áo.

Nghĩa của 篝

gōu

CÂU
  1. Khung tre để phơi quần áo
  2. Lồng tre

Từ ghép có 篝

Thành ngữ có 篝

  • 篝火狐鸣 — Kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn

Câu hỏi thường gặp

篝 nghĩa là gì?

篝 (gōu) nghĩa là Khung tre để phơi quần áo.

篝 đọc thế nào?

篝 đọc là gōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 篝 là gì?

Âm Hán Việt của 篝 là "câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.