TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篡夺

cuànduó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篡奪

篡夺 nghĩa là soán đoạt, chiếm lấy.

Nghĩa của 篡夺

cuànduó

Động từphồn thể 篡奪
  1. Soán đoạt
  2. Chiếm lấy

Câu hỏi thường gặp

篡夺 nghĩa là gì?

篡夺 (cuànduó) nghĩa là soán đoạt, chiếm lấy.

篡夺 đọc thế nào?

篡夺 đọc là cuànduó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.