TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篡党

cuàndǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篡黨

篡党 nghĩa là Chiếm đoạt lãnh đạo của đảng.

Nghĩa của 篡党

cuàndǎng

phồn thể 篡黨
  1. Chiếm đoạt lãnh đạo của đảng

Câu hỏi thường gặp

篡党 nghĩa là gì?

篡党 (cuàndǎng) nghĩa là Chiếm đoạt lãnh đạo của đảng.

篡党 đọc thế nào?

篡党 đọc là cuàndǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.