TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篡弑

cuànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篡弒

篡弑 nghĩa là phạm tội giết vua.

Nghĩa của 篡弑

cuànshì

phồn thể 篡弒
  1. Phạm tội giết vua

Câu hỏi thường gặp

篡弑 nghĩa là gì?

篡弑 (cuànshì) nghĩa là phạm tội giết vua.

篡弑 đọc thế nào?

篡弑 đọc là cuànshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.