TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篡政

cuànzhèng giọng máy của trình duyệt

篡政 nghĩa là Soán đoạt quyền lực chính trị.

Nghĩa của 篡政

cuànzhèng

  1. Soán đoạt quyền lực chính trị

Câu hỏi thường gặp

篡政 nghĩa là gì?

篡政 (cuànzhèng) nghĩa là Soán đoạt quyền lực chính trị.

篡政 đọc thế nào?

篡政 đọc là cuànzhèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.