籀文 nghĩa là Chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán.
Nghĩa của 籀文
zhòuwén
TRỨU VĂNDanh từ
Chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán
Câu hỏi thường gặp
籀文 nghĩa là gì?
籀文 (zhòuwén) nghĩa là Chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán.
籀文 đọc thế nào?
籀文 đọc là zhòuwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 籀文 là gì?
Âm Hán Việt của 籀文 là "trứu văn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.