TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米夫

Mǐfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỄ PHU

米夫 nghĩa là Pavel Aleksandrovich Mif (1901-1938), chuyên gia Liên Xô về các vấn đề Trung Quốc người Ukraina, bị xử tử bí mật trong các cuộc thanh trừng của Stalin.

Nghĩa của 米夫

Mǐfū

MỄ PHUtên riêng
  1. Pavel Aleksandrovich Mif (1901-1938), chuyên gia Liên Xô về các vấn đề Trung Quốc người Ukraina, bị xử tử bí mật trong các cuộc thanh trừng của Stalin

Câu hỏi thường gặp

米夫 nghĩa là gì?

米夫 (mǐfū) nghĩa là Pavel Aleksandrovich Mif (1901-1938), chuyên gia Liên Xô về các vấn đề Trung Quốc người Ukraina, bị xử tử bí mật trong các cuộc thanh trừng của Stalin.

米夫 đọc thế nào?

米夫 đọc là Mǐfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 米夫 là gì?

Âm Hán Việt của 米夫 là "mễ phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.