TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米尔斯

Mǐ'ěrsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 米爾斯

Âm Hán Việt MỄ NHĨ TƯ

米尔斯 nghĩa là Mills (tên).

Nghĩa của 米尔斯

Mǐ'ěrsī

MỄ NHĨ TƯphồn thể 米爾斯tên riêng
  1. Mills (tên)

Câu hỏi thường gặp

米尔斯 nghĩa là gì?

米尔斯 (mǐ'ěrsī) nghĩa là Mills (tên).

米尔斯 đọc thế nào?

米尔斯 đọc là Mǐ'ěrsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 米尔斯 là gì?

Âm Hán Việt của 米尔斯 là "mễ nhĩ tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.