TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米尔顿

Mǐ'ěrdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 米爾頓

Âm Hán Việt MỄ NHĨ ĐỐN

米尔顿 nghĩa là Milton (tên).

Nghĩa của 米尔顿

Mǐ'ěrdùn

MỄ NHĨ ĐỐNTên riêngphồn thể 米爾頓tên riêng
  1. Milton (tên)
  2. John Milton (1608-1674), nhà văn và nhà thơ cộng hòa người Anh, tác giả của Thiên Đàng Đã Mất

Câu hỏi thường gặp

米尔顿 nghĩa là gì?

米尔顿 (mǐ'ěrdùn) nghĩa là Milton (tên).

米尔顿 đọc thế nào?

米尔顿 đọc là Mǐ'ěrdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 米尔顿 là gì?

Âm Hán Việt của 米尔顿 là "mễ nhĩ đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.