TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米粉

mǐfěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỄ PHẤN

米粉 nghĩa là bột gạo.

Nghĩa của 米粉

mǐfěn

MỄ PHẤNDanh từ
  1. Bột gạo
  2. Mì làm từ bột gạo
  3. tiếng lóng Internet Fan Xiaomi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 米粉

Đồng nghĩa

Từ ghép có 米粉

Câu hỏi thường gặp

米粉 nghĩa là gì?

米粉 (mǐfěn) nghĩa là bột gạo.

米粉 đọc thế nào?

米粉 đọc là mǐfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 米粉 là gì?

Âm Hán Việt của 米粉 là "mễ phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.