TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粉

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phấn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰米分 Mọi âm Hán Việt của chữ: phấn

粉 nghĩa là bột, phấn trang điểm.

Nghĩa của 粉

fěn

PHẤN
  1. Bột
  2. Phấn trang điểm
  3. Thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào
  4. Biến thành bột
  5. phương ngữ Quét vôi
  6. Trắng
  7. Hồng
  8. hậu tố Fan (viết tắt của 粉丝 (fěnsī))
  9. Là fan của

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粉

Đồng nghĩa

Từ ghép có 粉

Thành ngữ có 粉

Câu hỏi thường gặp

粉 nghĩa là gì?

粉 (fěn) nghĩa là bột, phấn trang điểm.

粉 đọc thế nào?

粉 đọc là fěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 粉 là gì?

Âm Hán Việt của 粉 là "phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.