TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粉刺

fěncì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤN THÍCH

粉刺 nghĩa là mụn nhọt, mụn trứng cá.

Nghĩa của 粉刺

fěncì

PHẤN THÍCHDanh từ
  1. Mụn nhọt
  2. Mụn trứng cá
  3. Mụn đầu đen
  4. Mụn

Câu hỏi thường gặp

粉刺 nghĩa là gì?

粉刺 (fěncì) nghĩa là mụn nhọt, mụn trứng cá.

粉刺 đọc thế nào?

粉刺 đọc là fěncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 粉刺 là gì?

Âm Hán Việt của 粉刺 là "phấn thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.