TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗估

cūgū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔ CỔ

粗估 nghĩa là ước tính sơ bộ.

Nghĩa của 粗估

cūgū

THÔ CỔĐộng từ
  1. Ước tính sơ bộ

Câu hỏi thường gặp

粗估 nghĩa là gì?

粗估 (cūgū) nghĩa là ước tính sơ bộ.

粗估 đọc thế nào?

粗估 đọc là cūgū (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗估 là gì?

Âm Hán Việt của 粗估 là "thô cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.