TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麤, 觕

Âm Hán Việt THÔ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thô” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thô

粗 nghĩa là to, dày, thô.

Nghĩa của 粗

cū

THÔ
  1. vật dài To; dày
  2. vật dạng hạt Thô
  3. giọng nói Khàn
  4. cách cư xử của người, v.v. Thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự

cū

THÔphồn thể 麤
  1. Hẻo lánh; xa xôi
  2. Biến thể của 粗 (cū)

cū

THÔphồn thể 觕
  1. Biến thể của 粗 (cū)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粗

Trái nghĩa

Từ ghép có 粗

Thành ngữ có 粗

Câu hỏi thường gặp

粗 nghĩa là gì?

粗 (cū) nghĩa là to, dày, thô.

粗 đọc thế nào?

粗 đọc là cū (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗 là gì?

Âm Hán Việt của 粗 là "thô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.