TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗体

cūtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粗體

Âm Hán Việt THÔ THỂ

粗体 nghĩa là in đậm.

Nghĩa của 粗体

cūtǐ

THÔ THỂDanh từphồn thể 粗體
  1. In đậm (phông chữ)

Câu hỏi thường gặp

粗体 nghĩa là gì?

粗体 (cūtǐ) nghĩa là in đậm.

粗体 đọc thế nào?

粗体 đọc là cūtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗体 là gì?

Âm Hán Việt của 粗体 là "thô thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.