TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗哑

cūyǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粗啞

Âm Hán Việt THÔ Á

粗哑 nghĩa là khàn, khản.

Nghĩa của 粗哑

cūyǎ

THÔ ÁTính từphồn thể 粗啞
  1. Khàn
  2. Khản
  3. Giọng khàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粗哑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

粗哑 nghĩa là gì?

粗哑 (cūyǎ) nghĩa là khàn, khản.

粗哑 đọc thế nào?

粗哑 đọc là cūyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗哑 là gì?

Âm Hán Việt của 粗哑 là "thô á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.