TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗糙

cūcāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔ THÁO

粗糙 nghĩa là thô, không mịn.

Nghĩa của 粗糙

cūcāo

THÔ THÁOTính từ
  1. Thô
  2. Không mịn
  3. Mộc mạc
  4. Thô ráp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粗糙

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

粗糙 nghĩa là gì?

粗糙 (cūcāo) nghĩa là thô, không mịn.

粗糙 đọc thế nào?

粗糙 đọc là cūcāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗糙 là gì?

Âm Hán Việt của 粗糙 là "thô tháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.