TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粘

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊM
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: niêm

粘 nghĩa là dán, dính, dính vào, bám vào.

Nghĩa của 粘

zhān

NIÊM
  1. Dán; dính
  2. Dính vào; bám vào

nián

NIÊM
  1. Biến thể của 黏 (nián)

Từ ghép có 粘

Câu hỏi thường gặp

粘 nghĩa là gì?

粘 (zhān, nián) nghĩa là dán, dính, dính vào, bám vào.

粘 đọc thế nào?

粘 đọc là zhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 粘 là gì?

Âm Hán Việt của 粘 là "niêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.