粘
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: niêm
粘 nghĩa là dán, dính, dính vào, bám vào.
Nghĩa của 粘
zhān
NIÊM- Dán; dính
- Dính vào; bám vào
nián
NIÊM- Biến thể của 黏 (nián)
Từ ghép có 粘
Câu hỏi thường gặp
粘 nghĩa là gì?
粘 (zhān, nián) nghĩa là dán, dính, dính vào, bám vào.
粘 đọc thế nào?
粘 đọc là zhān (pinyin).
Âm Hán Việt của 粘 là gì?
Âm Hán Việt của 粘 là "niêm".