TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粥厂

zhōuchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粥廠

Âm Hán Việt CHÚC XƯỞNG

粥厂 nghĩa là Trung tâm cứu trợ thực phẩm.

Nghĩa của 粥厂

zhōuchǎng

CHÚC XƯỞNGphồn thể 粥廠
  1. Trung tâm cứu trợ thực phẩm
  2. Nhà bếp từ thiện

Câu hỏi thường gặp

粥厂 nghĩa là gì?

粥厂 (zhōuchǎng) nghĩa là Trung tâm cứu trợ thực phẩm.

粥厂 đọc thế nào?

粥厂 đọc là zhōuchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 粥厂 là gì?

Âm Hán Việt của 粥厂 là "chúc xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.