TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粨

bǎimǐ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 12

粨 nghĩa là Héc-tô-mét (cách cũ).

Nghĩa của 粨

bǎimǐ

  1. Héc-tô-mét (cách cũ)
  2. Chữ đơn tương đương với 百米 (bǎimǐ)

Câu hỏi thường gặp

粨 nghĩa là gì?

粨 (bǎimǐ) nghĩa là Héc-tô-mét (cách cũ).

粨 đọc thế nào?

粨 đọc là bǎimǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.