TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粥少僧多

zhōushǎosēngduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÚC THIỂU TĂNG ĐA

粥少僧多 nghĩa là Xem 僧多粥少 (sēngduōzhōushǎo).

Nghĩa của 粥少僧多

zhōushǎosēngduō

CHÚC THIỂU TĂNG ĐA
  1. Xem 僧多粥少 (sēngduōzhōushǎo)

Câu hỏi thường gặp

粥少僧多 nghĩa là gì?

粥少僧多 (zhōushǎosēngduō) nghĩa là Xem 僧多粥少 (sēngduōzhōushǎo).

粥少僧多 đọc thế nào?

粥少僧多 đọc là zhōushǎosēngduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 粥少僧多 là gì?

Âm Hán Việt của 粥少僧多 là "chúc thiểu tăng đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.