TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粪道

fèndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糞道

Âm Hán Việt PHẨN ĐẠO

粪道 nghĩa là khoang chứa phân.

Nghĩa của 粪道

fèndào

PHẨN ĐẠOphồn thể 糞道
  1. Khoang chứa phân (ở chim)

Câu hỏi thường gặp

粪道 nghĩa là gì?

粪道 (fèndào) nghĩa là khoang chứa phân.

粪道 đọc thế nào?

粪道 đọc là fèndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 粪道 là gì?

Âm Hán Việt của 粪道 là "phẩn đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.