TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粪金龟子

fènjīnguīzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糞金龜子

Âm Hán Việt PHẨN KIM QUY TỬ

粪金龟子 nghĩa là bọ hung.

Nghĩa của 粪金龟子

fènjīnguīzǐ

PHẨN KIM QUY TỬphồn thể 糞金龜子
  1. Bọ hung

Câu hỏi thường gặp

粪金龟子 nghĩa là gì?

粪金龟子 (fènjīnguīzǐ) nghĩa là bọ hung.

粪金龟子 đọc thế nào?

粪金龟子 đọc là fènjīnguīzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 粪金龟子 là gì?

Âm Hán Việt của 粪金龟子 là "phẩn kim quy tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.