TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粪除

fènchú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糞除

Âm Hán Việt PHẨN TRỪ

粪除 nghĩa là dọn dẹp.

Nghĩa của 粪除

fènchú

PHẨN TRỪphồn thể 糞除
  1. văn học Dọn dẹp

Câu hỏi thường gặp

粪除 nghĩa là gì?

粪除 (fènchú) nghĩa là dọn dẹp.

粪除 đọc thế nào?

粪除 đọc là fènchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 粪除 là gì?

Âm Hán Việt của 粪除 là "phẩn trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.