粪青 nghĩa là Thanh niên rác rưởi, đồng âm mỉa mai của 愤青 (fènqīng).
Nghĩa của 粪青
fènqīng
PHẨN THANHDanh từphồn thể 糞青
Thanh niên rác rưởi, đồng âm mỉa mai của 愤青 (fènqīng)
Câu hỏi thường gặp
粪青 nghĩa là gì?
粪青 (fènqīng) nghĩa là Thanh niên rác rưởi, đồng âm mỉa mai của 愤青 (fènqīng).
粪青 đọc thế nào?
粪青 đọc là fènqīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 粪青 là gì?
Âm Hán Việt của 粪青 là "phẩn thanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.