TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粮道

liángdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糧道

Âm Hán Việt LƯƠNG ĐẠO

粮道 nghĩa là Tuyến đường cung cấp lương thực.

Nghĩa của 粮道

liángdào

LƯƠNG ĐẠOTên riêngphồn thể 糧道
  1. Tuyến đường cung cấp lương thực

Câu hỏi thường gặp

粮道 nghĩa là gì?

粮道 (liángdào) nghĩa là Tuyến đường cung cấp lương thực.

粮道 đọc thế nào?

粮道 đọc là liángdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 粮道 là gì?

Âm Hán Việt của 粮道 là "lương đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.