TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粮食作物

liángshizuòwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糧食作物

Âm Hán Việt LƯƠNG THỰC TÁC VẬT

粮食作物 nghĩa là cây lương thực, ngũ cốc.

Nghĩa của 粮食作物

liángshizuòwù

LƯƠNG THỰC TÁC VẬTphồn thể 糧食作物
  1. Cây lương thực
  2. Ngũ cốc

Câu hỏi thường gặp

粮食作物 nghĩa là gì?

粮食作物 (liángshizuòwù) nghĩa là cây lương thực, ngũ cốc.

粮食作物 đọc thế nào?

粮食作物 đọc là liángshizuòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 粮食作物 là gì?

Âm Hán Việt của 粮食作物 là "lương thực tác vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.