TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精义

jīngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精義

Âm Hán Việt TINH NGHĨA

精义 nghĩa là tinh hoa, yếu tố cốt lõi.

Nghĩa của 精义

jīngyì

TINH NGHĨADanh từphồn thể 精義
  1. Tinh hoa
  2. Yếu tố cốt lõi

Câu hỏi thường gặp

精义 nghĩa là gì?

精义 (jīngyì) nghĩa là tinh hoa, yếu tố cốt lõi.

精义 đọc thế nào?

精义 đọc là jīngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 精义 là gì?

Âm Hán Việt của 精义 là "tinh nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.