TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精利主义

jīnglìzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精利主義

Âm Hán Việt TINH LỢI CHỦ NGHĨA

精利主义 nghĩa là Chủ nghĩa vị kỷ được che đậy bằng vẻ lịch sự (từ mới khoảng năm 2012) (viết tắt của 精致的利己主义 (jīngzhìdelìjǐzhǔyì)).

Nghĩa của 精利主义

jīnglìzhǔyì

TINH LỢI CHỦ NGHĨAphồn thể 精利主義
  1. Chủ nghĩa vị kỷ được che đậy bằng vẻ lịch sự (từ mới khoảng năm 2012) (viết tắt của 精致的利己主义 (jīngzhìdelìjǐzhǔyì))

Câu hỏi thường gặp

精利主义 nghĩa là gì?

精利主义 (jīnglìzhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa vị kỷ được che đậy bằng vẻ lịch sự (từ mới khoảng năm 2012) (viết tắt của 精致的利己主义 (jīngzhìdelìjǐzhǔyì)).

精利主义 đọc thế nào?

精利主义 đọc là jīnglìzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 精利主义 là gì?

Âm Hán Việt của 精利主义 là "tinh lợi chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.