精卫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 精衛
精卫 nghĩa là Chim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃 (Nǚ:wá) của Viêm Đế 炎帝 (Yándì).
Nghĩa của 精卫
Jīngwèi
TINH VỆTên riêng, Danh từphồn thể 精衛tên riêng- Chim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃 (Nǚ:wá) của Viêm Đế 炎帝 (Yándì)
Câu hỏi thường gặp
精卫 nghĩa là gì?
精卫 (jīngwèi) nghĩa là Chim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃 (Nǚ:wá) của Viêm Đế 炎帝 (Yándì).
精卫 đọc thế nào?
精卫 đọc là Jīngwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 精卫 là gì?
Âm Hán Việt của 精卫 là "tinh vệ".