TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精卫

Jīngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精衛

Âm Hán Việt TINH VỆ

精卫 nghĩa là Chim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃 (Nǚ:wá) của Viêm Đế 炎帝 (Yándì).

Nghĩa của 精卫

Jīngwèi

TINH VỆTên riêng, Danh từphồn thể 精衛tên riêng
  1. Chim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃 (Nǚ:wá) của Viêm Đế 炎帝 (Yándì)

Câu hỏi thường gặp

精卫 nghĩa là gì?

精卫 (jīngwèi) nghĩa là Chim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃 (Nǚ:wá) của Viêm Đế 炎帝 (Yándì).

精卫 đọc thế nào?

精卫 đọc là Jīngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 精卫 là gì?

Âm Hán Việt của 精卫 là "tinh vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.