TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精卫填海

Jīngwèitiánhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精衛填海

Âm Hán Việt TINH VỆ ĐIỀN HẢI

精卫填海 nghĩa là Theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai.

Nghĩa của 精卫填海

Jīngwèitiánhǎi

TINH VỆ ĐIỀN HẢICụm từphồn thể 精衛填海tên riêng
  1. Theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai
  2. Nhiệm vụ bất khả thi
  3. Quyết tâm đối mặt với khó khăn không thể vượt qua

Câu hỏi thường gặp

精卫填海 nghĩa là gì?

精卫填海 (jīngwèitiánhǎi) nghĩa là Theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai.

精卫填海 đọc thế nào?

精卫填海 đọc là Jīngwèitiánhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 精卫填海 là gì?

Âm Hán Việt của 精卫填海 là "tinh vệ điền hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.