精卫填海
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 精衛填海
精卫填海 nghĩa là Theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai.
Nghĩa của 精卫填海
Jīngwèitiánhǎi
TINH VỆ ĐIỀN HẢICụm từphồn thể 精衛填海tên riêng- Theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai
- Nhiệm vụ bất khả thi
- Quyết tâm đối mặt với khó khăn không thể vượt qua
Câu hỏi thường gặp
精卫填海 nghĩa là gì?
精卫填海 (jīngwèitiánhǎi) nghĩa là Theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai.
精卫填海 đọc thế nào?
精卫填海 đọc là Jīngwèitiánhǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 精卫填海 là gì?
Âm Hán Việt của 精卫填海 là "tinh vệ điền hải".