TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精练

jīngliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精練

Âm Hán Việt TINH LUYỆN

精练 nghĩa là làm sạch, gỡ gum.

Nghĩa của 精练

jīngliàn

TINH LUYỆNTính từ, Động từphồn thể 精練
  1. dệt may Làm sạch
  2. Gỡ gum (tơ)
  3. Biến thể của 精炼 (jīngliàn)

Câu hỏi thường gặp

精练 nghĩa là gì?

精练 (jīngliàn) nghĩa là làm sạch, gỡ gum.

精练 đọc thế nào?

精练 đọc là jīngliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 精练 là gì?

Âm Hán Việt của 精练 là "tinh luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.